Thông tin chung

CÔNG TY TNHH MOKA TECH


CÔNG TY TNHH MOKA TECH có mã số thuế 0201982275 được cấp vào ngày 11/09/2019, cơ quan Thuế đang quản lý: Chi cục Thuế Quận Hải An

Địa chỉ trụ sở công ty đặt tại Số 1/19/97 phố Đoàn Kết, Phường Đằng Hải, Quận Hải An, Hải Phòng

Công ty hiện tại NNT đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)

Chú ý
Thông tin này chỉ mang tính tham khảo hãy liên hệ trực tiếp với CÔNG TY TNHH MOKA TECH hoặc Chi cục Thuế Quận Hải An để có được thông tin chính xác nhất.
Tham khảo thêm thông tin của công ty tại website Tổng cục Thuế

(1) Điểm b, Khoản 4, điều 63 Nghị định 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ quy định: Doanh nghiệp báo cáo và thực hiện việc đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp trong thời hạn ba tháng, kể từ ngày nhận được thông báo trong trường hợp nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế của doanh nghiệp chưa thống nhất. Trường hợp doanh nghiệp không thực hiện theo yêu cầu tại điểm này thì sẽ bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại điểm g khoản 2 Điều 165 Luật Doanh nghiệp.

(2) Điểm a, Khoản 2, Điều 47, Thông tư 01/2013/TT-BKHĐT ngày 21/01/2013 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định: Trường hợp doanh nghiệp chỉ cập nhật, bổ sung những thông tin về số điện thoại, số fax, email, website, địa chỉ của doanh nghiệp do thay đổi về địa giới hành chính, thông tin về chứng minh nhân dân, địa chỉ của cá nhân trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì doanh nghiệp gửi Thông báo theo mẫu quy định tại Phụ lục II-5 ban hành kèm theo Thông tư này đến Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính. Phòng Đăng ký kinh doanh nhận thông báo và cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp. Trong trường hợp này, doanh nghiệp không phải trả phí.

(3) Điểm b, Khoản 2, Điều 47, Thông tư 01/2013/TT-BKHĐT ngày 21/01/2013 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định: Trường hợp doanh nghiệp chỉ cập nhật, bổ sung các thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp mà không làm thay đổi nội dung của Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì doanh nghiệp gửi Thông báo theo mẫu quy định tại Phụ lục II-5 ban hành kèm theo Thông tư này đến Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính. Phòng Đăng ký kinh doanh bổ sung thông tin vào hồ sơ của doanh nghiệp và cập nhật thông tin vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Trong trường hợp này, doanh nghiệp không phải trả phí.

(4) Điều 23, Thông tư 01/2013/TT-BKHĐT ngày 21/01/2013 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định: Trường hợp doanh nghiệp thay đổi nội dung đăng ký thuế mà không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh thì doanh nghiệp thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế theo mẫu quy định tại Phụ lục II-6 ban hành kèm theo Thông tư này.

(5) Đề nghị Quý Doanh nghiệp khi thực hiện đính hoặc bổ sung thông tin về đăng ký doanh nghiệp mang theo thông báo "V/v rà soát, cập nhật thông tin về đăng ký doanh nghiệp" trên website  https://hieudinh.dangkykinhdoanh.gov.vn/ và bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh,đăng ký thuế.

(6) Quý Doanh nghiệp có thể truy cập theo địa chỉ https://hieudinh.dangkykinhdoanh.gov.vn/ hoặc https://dangkykinhdoanh.gov.vn/ để biết thêm thông tin chi tiết và tải các mẫu thông báo:

  1. Thông báo cập nhật thông tin về đăng ký doanh nghiệp;
  2. Phụ lục II-5;
  3. Phụ lục II-6.

Cập nhật lần cuối: 08/10/2019

Thông tin đăng ký doanh nghiệp
Tên chính thức CÔNG TY TNHH MOKA TECH Tên giao dịch MOKA TECH CO.,LTD
Mã doanh nghiệp 0201982275 Ngày cấp 11/09/2019
Cơ quan thuế quản lý Chi cục Thuế Quận Hải An Ngày bắt đầu hoạt động 15/09/2019
Trạng thái
NNT đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)
Thông tin liên hệ
Địa chỉ trụ sở Số 1/19/97 phố Đoàn Kết, Phường Đằng Hải, Quận Hải An, Hải Phòng
Điện thoại Fax
Email Website
Người đại diện Hà Xuân Hiếu Điện thoại
Địa chỉ người đại diện Xóm 3, Xã Mỹ Đồng, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng
Giám đốc Điện thoại giám đốc
Địa chỉ giám đốc
Kế toán Hà Thị Bình Mai Điện thoại kế toán
Địa chỉ kế toán
Thông tin ngành nghề, lĩnh vực hoạt động
Ngành nghề chính Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Lĩnh vực kinh tế Kinh tế tư nhân
Loại hình kinh tế Trách nhiệm hữu hạn Loại hình tổ chức Tổ chức kinh tế SXKD dịch vụ, hàng hoá
Cấp chương (755) Kinh tế tư nhân Loại khoản (194) Bán buôn (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
  1. Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
  2. Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
  3. Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
  4. Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
  5. Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
  6. Quảng cáo
  7. Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
  8. Cho thuê xe có động cơ
  9. Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
  10. Cung ứng lao động tạm thời
  11. Cung ứng và quản lý nguồn lao động
  12. Hoạt động bảo vệ tư nhân
  13. Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn
  14. Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
  15. Vệ sinh chung nhà cửa
  16. Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
  17. Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
  18. Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
  19. Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
  20. Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
  21. Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
  22. Dịch vụ đóng gói
  23. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
  24. Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
  25. Sửa chữa thiết bị liên lạc
  26. Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
  27. Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
  28. Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
  29. Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
  30. Bán mô tô, xe máy
  31. Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
  32. Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
  33. Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
  34. Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
  35. Bán buôn thực phẩm
  36. Bán buôn đồ uống
  37. Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
  38. Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
  39. Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
  40. Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
  41. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
  42. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
  43. Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
  44. Bán buôn kim loại và quặng kim loại
  45. Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
  46. Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
  47. Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
  48. Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
  49. Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
  50. Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
  51. Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
  52. Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
  53. Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
  54. Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
  55. Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
  56. Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
  57. Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
  58. Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
  59. Bản lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ
  60. Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
  61. Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
  62. Vận tải hành khách đường bộ khác
  63. Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
  64. Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
  65. Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
  66. Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
  67. Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
  68. Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
  69. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
  70. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
  71. Bốc xếp hàng hóa
  72. Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
  73. Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
  74. Sản xuất giày, dép
  75. Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
  76. Sản xuất đồ gỗ xây dựng
  77. Sản xuất bao bì bằng gỗ
  78. Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
  79. Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
  80. Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
  81. In ấn
  82. Dịch vụ liên quan đến in
  83. Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
  84. Sản xuất sản phẩm từ plastic
  85. Sửa chữa máy móc, thiết bị
  86. Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
  87. Sửa chữa thiết bị điện
  88. Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
  89. Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
  90. Thoát nước và xử lý nước thải
  91. Thu gom rác thải không độc hại
  92. Thu gom rác thải độc hại
  93. Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
  94. Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
  95. Xây dựng nhà để ở
  96. Xây dựng nhà không để ở
  97. Xây dựng công trình đường sắt
  98. Xây dựng công trình đường bộ
  99. Xây dựng công trình điện
  100. Xây dựng công trình cấp, thoát nước
  101. Xây dựng công trình công ích khác
  102. Xây dựng công trình thủy
  103. Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
  104. Phá dỡ
  105. Chuẩn bị mặt bằng
  106. Lắp đặt hệ thống điện
  107. Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
  108. Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
  109. Hoàn thiện công trình xây dựng
  110. Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
  111. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
  112. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
  113. Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
  114. Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
  115. Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
  116. Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu

Công ty cùng lĩnh vực 100

Change title to update and save instantly!

HỢP TÁC XÃ THÀNH CÔNG

Địa chỉ: Số 135 đường Chùa Vẽ, Phường Đông Hải 1, Quận Hải An, Hải Phòng

DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN LINH HƯNG

Tên giao dịch: DNTN LINH HƯNG

Địa chỉ: Số 14/T4 khu tập thể bộ đội biên phòng, Phường Thành Tô, Quận Hải An, Hải Phòng

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI HẢI ĐÀ

Tên giao dịch: HAI DA TRACO

Địa chỉ: Khu Phương Lưu 2, Phường Đông Hải 1, Quận Hải An, Hải Phòng

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ KỸ THUẬT TRƯỜNG AN

Địa chỉ: Ngã tư hải đoàn 128 Trần Hưng Đạo - Phường Đông hải, Quận Hải An, Hải Phòng

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY LẮP VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ DUYÊN HẢI

Địa chỉ: Số 492 Đường Đà nẵng, Phường Đông Hải 1, Quận Hải An, Hải Phòng

CÔNG TY CỔ PHẦN CUNG ỨNG HÀNG HẢI L&P

Tên giao dịch: L & P.JSC

Địa chỉ: Số 2/75 Kiều Sơn, Phường Đằng Lâm, Quận Hải An, Hải Phòng

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI HOÀNG PHÁT

Tên giao dịch: HOANG PHAT TRADICO

Địa chỉ: Khu 3, Phường Nam Hải, Quận Hải An, Hải Phòng

CÔNG TY CỔ PHẦN THÀNH TRUNG

Tên giao dịch: THANH TRUNG JOINT STOCK COMPANY

Địa chỉ: Lô 19 khu tái định cư Phương Lưu, Phường Đông Hải 1, Quận Hải An, Hải Phòng

CÔNG TYTNHH MỘT THÀNH VIÊN THƯƠNG MẠI VÀ VẬN TẢI GIA THIỆN

Địa chỉ: Số 17B/455 Thượng đoạn - Phường Đông hải, Quận Hải An, Hải Phòng

CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI THƯƠNG MẠI PHƯƠNG LÂM

Tên giao dịch: PHUONG LAM TRANSPORT TRADING JOINT STOCK COMPANY

Địa chỉ: Số 137 Bình Kiều 2, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Hải Phòng


Ủng hộ kinh phí duy trì VinaBiz

Change title to update and save instantly!

BUY ME A COFFEE?


Bản đồ
CôNG TY TNHH MOKA TECH

Có thể bạn quan tâm

Change title to update and save instantly!
Từ khóa:
0201982275 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Hà Xuân Hiếu Hà Thị Bình Mai Phường Đằng Hải Quận Hải An Hải Phòng
Facebook: