Thông tin chung

CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG VÀ GIẢI TRÍ NHẬT THỰC


CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG VÀ GIẢI TRÍ NHẬT THỰC có mã số thuế 0201986061 được cấp vào ngày 02/10/2019, cơ quan Thuế đang quản lý: Cục Thuế TP Hải Phòng

Địa chỉ trụ sở công ty đặt tại Số 100B Nguyễn Lương Bằng, Phường Phù Liễn, Quận Kiến An, Hải Phòng

Công ty hiện tại NNT đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)

Chú ý
Thông tin này chỉ mang tính tham khảo hãy liên hệ trực tiếp với CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG VÀ GIẢI TRÍ NHẬT THỰC hoặc Cục Thuế TP Hải Phòng để có được thông tin chính xác nhất.
Tham khảo thêm thông tin của công ty tại website Tổng cục Thuế

(1) Điểm b, Khoản 4, điều 63 Nghị định 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ quy định: Doanh nghiệp báo cáo và thực hiện việc đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp trong thời hạn ba tháng, kể từ ngày nhận được thông báo trong trường hợp nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế của doanh nghiệp chưa thống nhất. Trường hợp doanh nghiệp không thực hiện theo yêu cầu tại điểm này thì sẽ bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại điểm g khoản 2 Điều 165 Luật Doanh nghiệp.

(2) Điểm a, Khoản 2, Điều 47, Thông tư 01/2013/TT-BKHĐT ngày 21/01/2013 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định: Trường hợp doanh nghiệp chỉ cập nhật, bổ sung những thông tin về số điện thoại, số fax, email, website, địa chỉ của doanh nghiệp do thay đổi về địa giới hành chính, thông tin về chứng minh nhân dân, địa chỉ của cá nhân trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì doanh nghiệp gửi Thông báo theo mẫu quy định tại Phụ lục II-5 ban hành kèm theo Thông tư này đến Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính. Phòng Đăng ký kinh doanh nhận thông báo và cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp. Trong trường hợp này, doanh nghiệp không phải trả phí.

(3) Điểm b, Khoản 2, Điều 47, Thông tư 01/2013/TT-BKHĐT ngày 21/01/2013 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định: Trường hợp doanh nghiệp chỉ cập nhật, bổ sung các thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp mà không làm thay đổi nội dung của Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì doanh nghiệp gửi Thông báo theo mẫu quy định tại Phụ lục II-5 ban hành kèm theo Thông tư này đến Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính. Phòng Đăng ký kinh doanh bổ sung thông tin vào hồ sơ của doanh nghiệp và cập nhật thông tin vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Trong trường hợp này, doanh nghiệp không phải trả phí.

(4) Điều 23, Thông tư 01/2013/TT-BKHĐT ngày 21/01/2013 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định: Trường hợp doanh nghiệp thay đổi nội dung đăng ký thuế mà không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh thì doanh nghiệp thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế theo mẫu quy định tại Phụ lục II-6 ban hành kèm theo Thông tư này.

(5) Đề nghị Quý Doanh nghiệp khi thực hiện đính hoặc bổ sung thông tin về đăng ký doanh nghiệp mang theo thông báo "V/v rà soát, cập nhật thông tin về đăng ký doanh nghiệp" trên website  https://hieudinh.dangkykinhdoanh.gov.vn/ và bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh,đăng ký thuế.

(6) Quý Doanh nghiệp có thể truy cập theo địa chỉ https://hieudinh.dangkykinhdoanh.gov.vn/ hoặc https://dangkykinhdoanh.gov.vn/ để biết thêm thông tin chi tiết và tải các mẫu thông báo:

  1. Thông báo cập nhật thông tin về đăng ký doanh nghiệp;
  2. Phụ lục II-5;
  3. Phụ lục II-6.

Cập nhật lần cuối: 17/01/2020

Thông tin đăng ký doanh nghiệp
Tên chính thức CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG VÀ GIẢI TRÍ NHẬT THỰC Tên giao dịch NHAT THUC MEDIA AND ENTERTAINMENT JOINT STOCK COMPANY
Mã doanh nghiệp 0201986061 Ngày cấp 02/10/2019
Cơ quan thuế quản lý Cục Thuế TP Hải Phòng Ngày bắt đầu hoạt động 02/10/2019
Trạng thái
NNT đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)
Thông tin liên hệ
Địa chỉ trụ sở Số 100B Nguyễn Lương Bằng, Phường Phù Liễn, Quận Kiến An, Hải Phòng
Điện thoại Fax
Email Website
Người đại diện Nguyễn Quang Minh Điện thoại
Địa chỉ người đại diện Hoàng Quốc Việt 1, Phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng
Giám đốc Điện thoại giám đốc
Địa chỉ giám đốc
Kế toán Lư Thị Hồng Lam Điện thoại kế toán
Địa chỉ kế toán
Thông tin ngành nghề, lĩnh vực hoạt động
Ngành nghề chính Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Lĩnh vực kinh tế Kinh tế tư nhân
Loại hình kinh tế Cổ phần Loại hình tổ chức Tổ chức kinh tế SXKD dịch vụ, hàng hoá
Cấp chương (555) Doanh nghiệp tư nhân Loại khoản (551) Hoạt động điện ảnh và sản xuất chương trình truyền hình
  1. Đúc sắt, thép
  2. In ấn
  3. Dịch vụ liên quan đến in
  4. Sao chép bản ghi các loại
  5. Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
  6. Sản xuất sản phẩm chịu lửa
  7. Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
  8. Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
  9. Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
  10. Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
  11. Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
  12. Đúc kim loại màu
  13. Sản xuất các cấu kiện kim loại
  14. Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
  15. Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
  16. Sản xuất linh kiện điện tử
  17. Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
  18. Sản xuất thiết bị truyền thông
  19. Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
  20. Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
  21. Sản xuất đồng hồ
  22. Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
  23. Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
  24. Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
  25. Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
  26. Sản xuất pin và ắc quy
  27. Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
  28. Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
  29. Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
  30. Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
  31. Sản xuất đồ điện dân dụng
  32. Sản xuất thiết bị điện khác
  33. Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
  34. Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
  35. Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
  36. Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
  37. Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
  38. Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
  39. Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
  40. Sản xuất máy thông dụng khác
  41. Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
  42. Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
  43. Sản xuất máy luyện kim
  44. Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
  45. Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
  46. Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
  47. Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
  48. Sản xuất sắt, thép, gang
  49. Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
  50. Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội
  51. Chuẩn bị mặt bằng
  52. Lắp đặt hệ thống điện
  53. Sản xuất mô tô, xe máy
  54. Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật
  55. Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
  56. Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
  57. Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
  58. Sản xuất nhạc cụ
  59. Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
  60. Sản xuất đồ chơi, trò chơi
  61. Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
  62. Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
  63. Sửa chữa thiết bị điện
  64. Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
  65. Sửa chữa thiết bị khác
  66. Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
  67. Sản xuất điện
  68. Truyền tải và phân phối điện
  69. Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
  70. Khai thác, xử lý và cung cấp nước
  71. Thoát nước và xử lý nước thải
  72. Xây dựng nhà để ở
  73. Xây dựng nhà không để ở
  74. Xây dựng công trình đường sắt
  75. Xây dựng công trình đường bộ
  76. Xây dựng công trình điện
  77. Xây dựng công trình cấp, thoát nước
  78. Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
  79. Xây dựng công trình công ích khác
  80. Xây dựng công trình thủy
  81. Xây dựng công trình khai khoáng
  82. Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
  83. Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
  84. Phá dỡ
  85. Sản xuất máy chuyên dụng khác
  86. Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
  87. Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc
  88. Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
  89. Đóng tàu và cấu kiện nổi
  90. Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
  91. Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe
  92. Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan
  93. Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
  94. Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
  95. Hoàn thiện công trình xây dựng
  96. Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
  97. Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
  98. Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
  99. Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
  100. Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
  101. Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
  102. Bán mô tô, xe máy
  103. Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
  104. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
  105. Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
  106. Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
  107. Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
  108. Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
  109. Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
  110. Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
  111. Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
  112. Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
  113. Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
  114. Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
  115. Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
  116. Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
  117. Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
  118. Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
  119. Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
  120. Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
  121. Bản lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ
  122. Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ
  123. Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
  124. Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
  125. Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
  126. Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
  127. Bán buôn đồ uống
  128. Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
  129. Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
  130. Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
  131. Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
  132. Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
  133. Bưu chính
  134. Chuyển phát
  135. Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
  136. Cơ sở lưu trú khác
  137. Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
  138. Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
  139. Dịch vụ ăn uống khác
  140. Dịch vụ phục vụ đồ uống
  141. Xuất bản phần mềm
  142. Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
  143. Hoạt động hậu kỳ
  144. Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
  145. Hoạt động chiếu phim
  146. Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
  147. Hoạt động phát thanh
  148. Hoạt động truyền hình
  149. Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác
  150. Hoạt động viễn thông có dây
  151. Hoạt động viễn thông không dây
  152. Hoạt động viễn thông vệ tinh
  153. Hoạt động viễn thông khác
  154. Lập trình máy vi tính
  155. Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
  156. Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
  157. Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
  158. Cổng thông tin
  159. Hoạt động thông tấn
  160. Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
  161. Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
  162. Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
  163. Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
  164. Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
  165. Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội
  166. Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn
  167. Quảng cáo
  168. Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
  169. Hoạt động thiết kế chuyên dụng
  170. Hoạt động nhiếp ảnh
  171. Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
  172. Cho thuê băng, đĩa video
  173. Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
  174. Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
  175. Cung ứng lao động tạm thời
  176. Cung ứng và quản lý nguồn lao động
  177. Đại lý du lịch
  178. Điều hành tua du lịch
  179. Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
  180. Hoạt động bảo vệ tư nhân
  181. Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn
  182. Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
  183. Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
  184. Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
  185. Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
  186. Dịch vụ đóng gói
  187. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
  188. Giáo dục nhà trẻ
  189. Giáo dục mẫu giáo
  190. Giáo dục tiểu học
  191. Giáo dục trung học cơ sở
  192. Giáo dục trung học phổ thông
  193. Giáo dục thể thao và giải trí
  194. Giáo dục văn hoá nghệ thuật
  195. Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
  196. Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác
  197. Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
  198. Hoạt động thư viện và lưu trữ
  199. Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
  200. Sửa chữa thiết bị liên lạc
  201. Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
  202. Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
  203. Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da
  204. Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự
  205. Sửa chữa xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu

Công ty cùng lĩnh vực 1

Change title to update and save instantly!

CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG VÀ GIẢI TRÍ NHẬT THỰC

Tên giao dịch: NHAT THUC MEDIA AND ENTERTAINMENT JOINT STOCK COMPANY

Địa chỉ: Số 100B Nguyễn Lương Bằng, Phường Phù Liễn, Quận Kiến An, Hải Phòng


Ủng hộ kinh phí duy trì VinaBiz

Change title to update and save instantly!

BUY ME A COFFEE?


Bản đồ
CôNG TY Cổ PHầN TRUYềN THôNG Và GIảI TRí NHậT THựC

Có thể bạn quan tâm

Change title to update and save instantly!
Từ khóa:
0201986061 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Nguyễn Quang Minh Lư Thị Hồng Lam Phường Phù Liễn Quận Kiến An Hải Phòng
Facebook: