Thông tin chung

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP HATOCO


CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP HATOCO có mã số thuế 0108461038 được cấp vào ngày 05/10/2018, cơ quan Thuế đang quản lý: Chi cục Thuế Quận Nam Từ Liêm

Địa chỉ trụ sở công ty đặt tại Tầng 2, tòa nhà Detech, số 8 Tôn Thất Thuyết, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội

Công ty hiện tại NNT đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)

Chú ý
Thông tin này chỉ mang tính tham khảo hãy liên hệ trực tiếp với CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP HATOCO hoặc Chi cục Thuế Quận Nam Từ Liêm để có được thông tin chính xác nhất.
Tham khảo thêm thông tin của công ty tại website Tổng cục Thuế

(1) Điểm b, Khoản 4, điều 63 Nghị định 43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ quy định: Doanh nghiệp báo cáo và thực hiện việc đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp trong thời hạn ba tháng, kể từ ngày nhận được thông báo trong trường hợp nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế của doanh nghiệp chưa thống nhất. Trường hợp doanh nghiệp không thực hiện theo yêu cầu tại điểm này thì sẽ bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại điểm g khoản 2 Điều 165 Luật Doanh nghiệp.

(2) Điểm a, Khoản 2, Điều 47, Thông tư 01/2013/TT-BKHĐT ngày 21/01/2013 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định: Trường hợp doanh nghiệp chỉ cập nhật, bổ sung những thông tin về số điện thoại, số fax, email, website, địa chỉ của doanh nghiệp do thay đổi về địa giới hành chính, thông tin về chứng minh nhân dân, địa chỉ của cá nhân trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì doanh nghiệp gửi Thông báo theo mẫu quy định tại Phụ lục II-5 ban hành kèm theo Thông tư này đến Phòng Đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính. Phòng Đăng ký kinh doanh nhận thông báo và cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp. Trong trường hợp này, doanh nghiệp không phải trả phí.

(3) Điểm b, Khoản 2, Điều 47, Thông tư 01/2013/TT-BKHĐT ngày 21/01/2013 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định: Trường hợp doanh nghiệp chỉ cập nhật, bổ sung các thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp mà không làm thay đổi nội dung của Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì doanh nghiệp gửi Thông báo theo mẫu quy định tại Phụ lục II-5 ban hành kèm theo Thông tư này đến Phòng đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính. Phòng Đăng ký kinh doanh bổ sung thông tin vào hồ sơ của doanh nghiệp và cập nhật thông tin vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp. Trong trường hợp này, doanh nghiệp không phải trả phí.

(4) Điều 23, Thông tư 01/2013/TT-BKHĐT ngày 21/01/2013 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định: Trường hợp doanh nghiệp thay đổi nội dung đăng ký thuế mà không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh thì doanh nghiệp thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế theo mẫu quy định tại Phụ lục II-6 ban hành kèm theo Thông tư này.

(5) Đề nghị Quý Doanh nghiệp khi thực hiện đính hoặc bổ sung thông tin về đăng ký doanh nghiệp mang theo thông báo "V/v rà soát, cập nhật thông tin về đăng ký doanh nghiệp" trên website  https://hieudinh.dangkykinhdoanh.gov.vn/ và bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh,đăng ký thuế.

(6) Quý Doanh nghiệp có thể truy cập theo địa chỉ https://hieudinh.dangkykinhdoanh.gov.vn/ hoặc https://dangkykinhdoanh.gov.vn/ để biết thêm thông tin chi tiết và tải các mẫu thông báo:

  1. Thông báo cập nhật thông tin về đăng ký doanh nghiệp;
  2. Phụ lục II-5;
  3. Phụ lục II-6.

Cập nhật lần cuối: 05/10/2018

Thông tin đăng ký doanh nghiệp
Tên chính thức CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP HATOCO Tên giao dịch HATOCO INDUSTRIAL JOINT STOCK COMPANY
Mã doanh nghiệp 0108461038 Ngày cấp 05/10/2018
Cơ quan thuế quản lý Chi cục Thuế Quận Nam Từ Liêm Ngày bắt đầu hoạt động 04/10/2018
Trạng thái
NNT đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT)
Thông tin liên hệ
Địa chỉ trụ sở Tầng 2, tòa nhà Detech, số 8 Tôn Thất Thuyết, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
Điện thoại Fax
Email Website
Người đại diện Trần Văn Tới Điện thoại
Địa chỉ người đại diện Thôn Bồng Qũy, Xã Yên Phong, Huyện ý Yên, Nam Định
Giám đốc Điện thoại giám đốc
Địa chỉ giám đốc
Kế toán Điện thoại kế toán
Địa chỉ kế toán
Thông tin ngành nghề, lĩnh vực hoạt động
Ngành nghề chính Sản xuất đồ điện dân dụng Lĩnh vực kinh tế Kinh tế tư nhân
Loại hình kinh tế Cổ phần Loại hình tổ chức Tổ chức kinh tế SXKD dịch vụ, hàng hoá
Cấp chương (754) Kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh Loại khoản (093) Sản xuất thiết bị điện
  1. Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
  2. Khai thác quặng kim loại quý hiếm
  3. Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
  4. Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
  5. Khai thác và thu gom than bùn
  6. Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
  7. Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
  8. Sản xuất đồ gỗ xây dựng
  9. Sản xuất bao bì bằng gỗ
  10. In ấn
  11. Dịch vụ liên quan đến in
  12. Sao chép bản ghi các loại
  13. Sản xuất hoá chất cơ bản
  14. Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
  15. Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
  16. Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
  17. Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
  18. Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
  19. Sản xuất sản phẩm từ plastic
  20. Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
  21. Sản xuất sản phẩm chịu lửa
  22. Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
  23. Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
  24. Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
  25. Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
  26. Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
  27. Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
  28. Sản xuất sắt, thép, gang
  29. Đúc sắt, thép
  30. Đúc kim loại màu
  31. Sản xuất các cấu kiện kim loại
  32. Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
  33. Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
  34. Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
  35. Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
  36. Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
  37. Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
  38. Sản xuất linh kiện điện tử
  39. Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
  40. Sản xuất thiết bị truyền thông
  41. Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
  42. Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
  43. Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
  44. Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
  45. Sản xuất pin và ắc quy
  46. Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
  47. Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
  48. Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
  49. Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
  50. Sản xuất đồ điện dân dụng
  51. Sản xuất thiết bị điện khác
  52. Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
  53. Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
  54. Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
  55. Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
  56. Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
  57. Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
  58. Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
  59. Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
  60. Sản xuất máy thông dụng khác
  61. Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
  62. Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
  63. Sửa chữa máy móc, thiết bị
  64. Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
  65. Sửa chữa thiết bị điện
  66. Sửa chữa thiết bị khác
  67. Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
  68. Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
  69. Xây dựng nhà để ở
  70. Xây dựng nhà không để ở
  71. Xây dựng công trình đường sắt
  72. Xây dựng công trình đường bộ
  73. Phá dỡ
  74. Chuẩn bị mặt bằng
  75. Lắp đặt hệ thống điện
  76. Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
  77. Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
  78. Hoàn thiện công trình xây dựng
  79. Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
  80. Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
  81. Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
  82. Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
  83. Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
  84. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
  85. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
  86. Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
  87. Bán buôn kim loại và quặng kim loại
  88. Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
  89. Bán buôn tổng hợp
  90. Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
  91. Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
  92. Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
  93. Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
  94. Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
  95. Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
  96. Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
  97. Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
  98. Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
  99. Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
  100. Bản lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ
  101. Vận tải hành khách đường bộ khác
  102. Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
  103. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
  104. Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
  105. Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
  106. Hoạt động của trụ sở văn phòng
  107. Hoạt động tư vấn quản lý
  108. Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
  109. Hoạt động thiết kế chuyên dụng
  110. Cho thuê xe có động cơ
  111. Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
  112. Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
  113. Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
  114. Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
  115. Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
  116. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
  117. Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
  118. Sửa chữa thiết bị liên lạc
  119. Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
  120. Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình

Công ty cùng lĩnh vực 33

Change title to update and save instantly!

CÔNG TY TNHH ĐIỆN TỬ HẢI DƯƠNG

Tên giao dịch: HD-ELECTRONICS CO.,LTD

Địa chỉ: Số 11/79, ngõ 74, đường Hữu Hưng, Phường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội

CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÀ THƯƠNG MẠI THÀNH LONG

Tên giao dịch: THANH LONG TECHNICAL AND TRADING CO.,LTD

Địa chỉ: Số nhà 110, phố Mễ trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội

CÔNG TY CỔ PHẦN TFQ

Tên giao dịch: TFQ CORP

Địa chỉ: Số nhà 34 ngõ 50 đường Đình Thôn, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN KHC

Tên giao dịch: KHC COMPANY LIMITED

Địa chỉ: Số 4, ngách 8/11/36/89 đường Lê Quang Đạo, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ VẬN TẢI HÀ THÀNH

Tên giao dịch: HA THANH TRANSPORT AND CONSTRUCTIONS INVESTMENT COMPANY LIMI

Địa chỉ: Số 25 ngách 43/52 ngõ 43 phố Cầu Cốc, tổ dân phố Dưới, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội

CÔNG TY TNHH ĐÈN TÙNG QUANG

Tên giao dịch: TUNG QUANG LAMPS CO., LTD

Địa chỉ: Nhà NV 5.7 Khu đô thị Hữu Hưng, đường Hữu Hưng, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội

CÔNG TY TNHH VNE HÀ NỘI

Tên giao dịch: VNE HA NOI COMPANY LIMITED

Địa chỉ: Số 6, ngách 371/11, ngõ 371, đường Đại Mỗ, Phường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội

CÔNG TY TNHH THANG MÁY ATVIN

Tên giao dịch: ATVIN ELEVATOR CO.,LTD

Địa chỉ: Biệt thự nhà vườn NV, số 23, phố Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội

TẬP ĐOÀN VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI

Địa chỉ: Số 1 đường Trần Hữu Dực, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội

CÔNG TY TNHH NOVACO VIỆT NAM

Tên giao dịch: NOVACO VIET NAM CO., LTD

Địa chỉ: Số 49, Lô đất TT5 X5, Khu tái định cư 7.3 và 8.1, phố Dương, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội